Mừng khai trương chi nhánh Việt Trì, Phú Thọ. Giảm 20% phí điều trị cho dịch vụ phục hình răng sứ, nắn chỉnh răng.

bảng giá

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NHA KHOA PHƯƠNG ANH

DỊCH VỤ

 Đơn vị Giá tiền (VND) 
1. Khám kê đơn, chụp X-quang răng Miễn phí
2. Chụp phim Panorama 1 phim (rửa) 100.000
3. Chụp phim Cephalometric và Panorama kỹ thuật số 1 phim 200.000
ĐIỀU TRỊ
Răng sữa
 1. Hàn răng bằng Fuji 1 răng 100.000 – 150.000
 2. Hàn răng bằng Composite 1 răng 100.000 – 150.000
 3. Điều trị tuỷ răng sữa 1 răng 400.000 – 500.000
Răng vĩnh viễn
 1. Hàn theo dõi 150.000
 2. Lấy cao răng & đánh bóng 2 hàm 100.000 – 150.000
 3. Hàn răng bằng Amalgam 1 răng 100.000 – 150.000
 4. Hàn răng bằng Fuji (Nhật) 1 răng 100.000 – 150.000
 5. Hàn răng bằng Composite (Nhật, Mỹ, Đức) 1 răng 150.000 – 200.000
 6. Hàn cổ răng 1 răng 100.000 – 150.000
 7. Phủ men thẩm mỹ bằng Composite 1 răng 400.000
 8. Tái tạo răng thẩm mỹ bằng Composite 1 răng 400.000
9. Điều trị tuỷ nhóm răng cửa (răng số 1 đến số 3) 1 răng 400.000
10. Điều trị tuỷ nhóm răng hàm ( Răng số 4 đến răng số 8) 1 răng 600.000
RĂNG GIẢ
Tư vấn cấy ghép – Implant
 1. Implant Hàn Quốc – TIS 1 răng 14.000.000 – 16.000.000
 2. Implant Mỹ – Nobel Biocare 1 răng 20.000.000 – 24.000.000
Răng giả tháo lắp
 Hàm nhựa cứng
 1. Nền hàm nhựa cứng 1 hàm 1.500.000 – 2.000.000
 2. Lên răng nhựa thường 1 răng 100.000
 3. Lên răng nhựa ngoại 1 răng 200.000
 4. Đệm lưới 1 hàm 100.000
Hàm nhựa dẻo
 1. Nền hàm bán phần 1 hàm 2.000.000
 2. Nền hàm toàn phần 1 hàm 3.500.000
Hàm khung
 1. Khung kim loại thường 1 hàm 2.500.000
 2. Khung kim loại Titan 1 hàm 3.500.000
Lên răng cho hàm nhựa dẻo và hàm khung K.Loại
 1. Lên răng nhựa thường 1 răng 100.000
 2. Lên răng nhựa ngoại 1 răng 250.000
 3.Lên răng sứ 1 răng 300.000 – 500.000
RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH
1. Răng thép bọc nhựa 1 răng 500.000
2. Răng sứ kim loại thường Ni-Cr 1 răng 1.000.000
3. Răng sứ Titan 1 răng 2.000.000
4. Răng sứ Venus 1 răng 4.000.000
5. Răng sứ Cercon 1 răng 5.000.000
6. Răng sứ Cercon ht (new) 1 răng 7.000.000 – 8.000.000
SỬA CHỮA HÀM GIẢ
 1. Thêm răng 1 răng 250.000
 2. Đệm hàm nhựa tự cứng 1 hàm 250.000
 3. Gắn hàm gẫy 1 hàm 250.000
 4. Gắn răng bong 1 răng 250.000
 5. Gắn cầu bong 3  răng 1 cầu 500.000
 6. Tháo chụp 1 răng 1 chụp 250.000
 7. Tháo cầu 3 răng 1 cầu 300.000
 8. Tháo cầu dài – trên 3 răng 1 cầu 500.000
TẨY TRẲNG RĂNG
 1. Tẩy trắng thuốc Opalescence tại nhà 2 hàm 1.500.000
 2. Tẩy trắng nhanh tại phòng mạch 2 hàm 2.500.000
CHỈNH NHA 
 1. Tiền chỉnh nha – Hàm Trainer 2 hàm 1.200.000 – .1.500.000
 2. Chỉnh nha tháo lắp không có ốc nong 1 hàm 2.000.000 – 2.500.000
 3. Chỉnh nha tháo lắp có ốc nong 1 hàm 2.500.000 – 3.500.000
 4. Chỉnh nha cố định loại I – 1 hàm 1 hàm 6.000.000
 5. Chỉnh nha cố định loại I – 2 hàm 2 hàm 12.000.000
 6. Chỉnh nha cố định loại II 2 hàm 12.000.000 – 14.000.000
 7. Chỉnh nha cố định loại III 2 hàm 16.000.000
 8. Chỉnh nha cố định loại IV 2 hàm 18.000.000 – 20.000.000(mắc cài titan)20.000.000 – 28.000.000

(mắc cài sứ)

TIỂU PHẪU 
 1. Nhổ răng sữa 1 răng 30.000 – 50.000
 2. Nhổ răng cửa người lớn 1 răng 300.000 – 500.000
 3. Nhổ răng hàm lung lay 1 răng 200.000 – 300.000
 4. Nhổ răng hàm khó 1 răng 500.000 – 1.000.000
 5. Cắt lợi trùm 1 răng 250.000 – 500.000
 6. Trích Abces 1 răng 200.000 – 250.000
 7. Cắt nang chân răng 1 răng 1.000.000 – 3.000.000
 8. Bấm gai xương ổ răng 1 răng 250.000
 9. Nhổ răng khôn – răng số 8 mọc thẳng 1 răng 500.000 – 1.000.000
10. Nhổ răng khôn – răng số 8 mọc lệch 1 răng 1.000.000 – 2.000.000
11. Gắn đá lên răng- Đá Germany (đá của bệnh nhân) 1 viên 300.000 – 500.000
12. Gắn kim cương lên răng – (kim cương của bệnh nhân) 1 viên 500.000 – 700.000
13. Gắn đá thẩm mỹ lên răng – Đá Germany không chân(đá của phòng khám) 1 viên 1.200.000 – 1.700.000
14. Gắn đá thẩm mỹ lên răng – Đá Germany có chân(đá của phòng khám) 1 viên 800.000 – 1.100.000